nhà ngang

Học thuật
Thân thiện
nhà ngang

Nhà ngang thường được dùng làm nơi ở cho các thành viên trong gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà phụ trong một khuôn viên, thường đặt vuông góc với nhà chính: "Nhà ngang" một công trình kiến trúc phụ, thường nằm ngang (theo chiều ngang của khu đất) so với hướng của nhà chính. chức năng bổ trợ cho sinh hoạt của gia đình.
    • Phần nhà không phải nơi chính để thờ cúng hoặc tiếp khách trang trọng: Đối lập với nhà chính (nhà trên) - nơi đặt bàn thờ tổ tiên tiếp đón khách quý, "nhà ngang" thường nơi sinh hoạt hàng ngày, nơicủa các thành viên trong gia đình hoặc là nhà bếp, kho chứa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu nhà cổ này gồm một nhà chính hai dãy nhà ngang hai bên. (Công trình kiến trúc cổ này bao gồm một ngôi nhà chính hai dãy nhà phụhai bên.)
    • nội tôi thường ngồi hóng máthiên nhà ngang vào mỗi buổi chiều. ( nội của tôi thường ngồi hóng máthiên của ngôi nhà phụ vào mỗi buổi chiều.)
    • Nhà ngang thường được xây thấp đơn giản hơn so với nhà chính. (Nhà phụ thường được xây dựng thấp kiến trúc đơn giản hơn so với nhà chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhà ngang cửa hậu": Cụm từ này thường dùng để chỉ những công trình phụ, không phải mặt tiền chính của ngôi nhà. có thể mang sắc thái khiêm tốn hoặc chỉ vị trí khuất.
    • Căn phòng nhỏ ấy nằmkhu vực nhà ngang cửa hậu. (Căn phòng nhỏ đó nằmkhu vực nhà phụ phía sau.)
  • Trong văn chương, "nhà ngang" có thể tượng trưng cho không gian đời thường, thân mật, khác với không gian nghi lễ, trang trọng của nhà chính.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà phụ: Từ đồng nghĩa, chỉ chung các công trình xây dựng phụ thuộc, chức năng hỗ trợ cho nhà chính.
  • Nhà chái: Một dạng nhà phụ, thường phần nhỏ áp sát hoặc liền kề với nhà chính.
  • Nhà tạm: Nhà phụ được dựng lên tạm thời, thường kết cấu đơn sơ.
  • Dãy nhà ngang: Chỉ một chuỗi các phòng hoặc công trình phụ xếp thành dãy.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà phụ: Nhà xây thêm để phụ vào nhà chính.
  • Phần phụ: Phần kiến trúc không phải trung tâm.
  • Dépendance (từ mượn tiếng Pháp): Công trình phụ thuộc, nhà phụ.
Từ trái nghĩa
  • Nhà chính: Ngôi nhà chính, trung tâm trong một cụm kiến trúc, thường nơi thờ cúng tiếp khách quan trọng.
  • Nhà trên: Cách gọi khác của nhà chính trong kiến trúc nhà vườn, nhà cổ truyền thống.
  • Nhà tiền: Nhà phía trước, đôi khi cũng có nghĩanhà chính.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nhà ngang nhà dọc": Thành ngữ này mô tả một khuôn viên nhà ở rộng rãi, đầy đủ nhà chính nhà phụ, biểu thị sự khang trang, đầy đủ.
    • Gia đình ấy sống trong một khuôn viên nhà ngang nhà dọc rất rộng rãi. (Gia đình đó sống trong một khuôn viên với đầy đủ nhà chính nhà phụ rất rộng rãi.)
nhà ngang

Nhà ngang thường được dùng làm nơi ở cho các thành viên trong gia đình.

  1. Nhà phụ, đối với nhà chính nơi bàn thờ hoặc nơi tiếp khách.